驻扎

zhù zhātrú trát

Hán Việt: trú trát · Pinyin: zhù zhā

Tổng quan

紮 đóng quân; đồn trú (quân đội)

新华 · Tân Hoa Đại lục

军队在某地安营扎寨军队驻扎在城外。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍隊屯營。《三國演義》第七六回:「操班師還於摩陂駐紮。」

Cấu tạo: 駐 (trú) + 紮 (trát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng quân
  • Tần suất từ tổng, bang (trong liên bang Thuỵ sĩ), chia thành tổng, (quân sự) chia (quân) đóng từng khu vực có dân cư một phần tư, mười lăm phút, quý (ba tháng); học kỳ ba tháng (trường học), (Mỹ; Ca,na,đa) 25 xu, một phần tư đô la, góc "chân" (của con vật đã được phô ra); (số nhiều) góc phần xác (kẻ phản bội) bị phanh thây, hông (người, súc vật), phương, hướng, phía; nơi, miền; nguồn (tin tức...), khu phố, xóm, phường, (số nhiều) nhà ở, (số nhiều) (quân sự) nơi đóng quân, doanh trại, (số nhiều) (hàng hải) vị trí chiến đấu trên tàu; sự sửa soạn chiến đấu, tuần trăng; trăng phần tư (vị trí của mặt trăng…
  • Biên soạn 駐扎 hùzhā v. be stationed/quartered

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊屯營。《三國演義》第七六回:「操班師還於摩陂駐紮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队在某地安营扎寨军队驻扎在城外。

Eng

  • Cihui to station; to garrison (troops)
  • Tần suất từ 駐扎 hùzhā v. be stationed/quartered

Đức

  • Handedict stationiert (Adj, Mil)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

屯扎 · 驻守 · 駐防

Từ trái nghĩa

开拔