屯田制

truân điền chế

Hán Việt: truân điền chế

Tổng quan

Cấu tạo: (truân) + (điền) + (chế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢代以來,政府利用軍隊或農民墾種土地,徵取收成做為軍餉的制度。分軍屯、民屯、商屯。《明史.卷七七.食貨志一》:「屯田之制。曰軍屯,曰民屯。太祖初,立民兵萬戶府,寓兵於農,其法最善。」

Eng

  • Cihui 屯田制 úntiánzhì n. <hist.> the system of sationing garrisons to grow their own food