屯紮

tún zhā truân trát

Hán Việt: truân trát · Pinyin: tún zhā

Tổng quan

đóng quân; đóng đồn; đóng binh。駐紮。

Cấu tạo: (truân) + (trát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng quân; đóng đồn; đóng binh。駐紮。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 駐紮,紮營駐守。《元曲選.馮玉蘭.第四折》:「這黃蘆蕩就是屠世雄時常屯紮的信地,因此不曾另撥巡視的官。」《三國演義》第二二回:「增益舟楫,繕置軍器,分遣將兵,屯紮邊鄙。」

Eng

  • Cihui 屯扎 únzhā v. station; quarter (troops)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

驻扎