山上有山

shān shàng yǒu shān san thượng hữu san

Hán Việt: san thượng hữu san · Pinyin: shān shàng yǒu shān

Tổng quan

Cấu tạo: (san) + (thượng) + (hữu) + (san)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển “山”字上还有个“山”字,隐指“出”字。用来指外出不在家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1."出"字的隐语。语出《玉台新咏.之一》"槁砧今何在,山上复有山,何当大刀头,破镜飞上天。"