山東省

shān dōng shěng san đông tỉnh

Hán Việt: san đông tỉnh · Pinyin: shān dōng shěng

Tổng quan

Sơn Đông, tỉnh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 魯|鲁, thủ phủ Tế Nam 濟南|济南

Cấu tạo: (san) + (đông) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sơn Đông, tỉnh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 魯|鲁, thủ phủ Tế Nam 濟南|济南

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 省名。位於黃河下游最東省分,東界黃海、渤海間,北與西均界河北,南界江蘇,西南界河南,因居太行山以東而得名。面積為十四萬五千三百八十三平方公里,省會濟南市。周朝時,魯建國於此,故簡稱為「魯」。

Eng

  • CC-CEDICT Shandong Province, capital Jinan 濟南市|济南市[Ji3 nan2 Shi4] (abbr. to 魯|鲁[Lu3])
  • Cihui Shandong Province, capital Jinan 濟南市|济南市 (abbr. to 魯|鲁)

ja

  • JMdict Shandong Province (China)