山公

shān gōng san công

Hán Việt: san công · Pinyin: shān gōng

Tổng quan

ng ở núi, tức con khỉ. sơn công sơn công ☆Ông ở núi, tức con khỉ.

Cấu tạo: (san) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ng ở núi, tức con khỉ. sơn công sơn công ☆Ông ở núi, tức con khỉ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晋山涛的别称; 晋山简,时人亦称山公。简字季伦,山涛幼子,性嗜酒,镇守襄阳,常游高阳池,饮辄大醉◇世诗词中或用为作者自况,或借称嗜酒的朋友; 古代指代表山神受享祭的男子; 唐赵璾《因话录.商上》"﹝李约﹞又养一猿名山公,尝以之随逐。月夜泛江登金山,击铁鼓琴,猿必啸和。"后因以称猿猴为"山公"; 雄性山魈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.晋山涛的别称。 2.晋山简,时人亦称山公。简字季伦,山涛幼子,性嗜酒,镇守襄阳,常游高阳池,饮辄大醉◇世诗词中或用为作者自况,或借称嗜酒的朋友。 3.古代指代表山神受享祭的男子。 4.唐赵璾《因话录.商上》"﹝李约﹞又养一猿名山公,尝以之随逐。月夜泛江登金山,击铁鼓琴,猿必啸和。"后因以称猿猴为"山公"。 5.雄性山魈。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

猴子