猴子

hóu zi hầu tử

Hán Việt: hầu tử · Pinyin: hóu zi

Tổng quan

con khỉ | LT: 隻|只

Cấu tạo: (hầu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con khỉ | LT: 隻|只

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。脊椎動物門哺乳綱靈長目。種類繁多,形狀略像人類。身上有毛,呈灰色或褐色。有尾巴,好群居,口腔有儲存食物的頰囊。以果實、野菜、鳥卵和昆蟲為食。 2.對小廝或孩童的謔稱。《水滸傳》第二一回:「知縣看時,只見一個婆子跪在左邊,一個猴子跪在右邊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猴的通称。

Eng

  • CC-CEDICT monkey|CL:隻|只[zhi1]
  • Cihui monkey; CL:隻|只

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

山公