山和尚

san hòa thượng

Hán Việt: san hòa thượng

Tổng quan

Cấu tạo: (san) + (hòa) + (thượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。一種鳥。鳥綱佛法僧目戴勝科。由額至頭部後方有羽毛構成羽冠,羽毛多呈灰赤色,翼上有翠色圓點。以其鳴聲似和尚念經而得名。修其舌尖,可教以言語。

Eng

  • Cihui 山和尚 hānhéshang n. <zoo.> hoopoe M:²zhī