山坡羊

shān pō yáng san pha dương

Hán Việt: san pha dương · Pinyin: shān pō yáng

Tổng quan

Cấu tạo: (san) + (pha) + (dương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 民间曲调名。流行于明代正德年间。大多描写男女情爱; 曲牌名。北曲中吕宫、南曲商调都有。南曲较常见,六十六字,用作小令。
  • Tân Hoa Tự Điển ①民间曲调名。流行于明代正德年间。大多描写男女情爱。②曲牌名。北曲中吕宫、南曲商调都有。南曲较常见,六十六字,用作小令。