山寨
san trại
Hán Việt: san trại · Pinyin: shān zhài
Tổng quan
làng trên núi có phòng thủ | sơn trại (đặc biệt của thổ phỉ) | (bóng) hàng nhái | hàng giả | bắt chước
Nghĩa
Việt
- Cihui làng trên núi có phòng thủ | sơn trại (đặc biệt của thổ phỉ) | (bóng) hàng nhái | hàng giả | bắt chước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.山林中築設防守工事的山莊。《元史.卷一○.世祖本紀七》:「發蒙古、漢軍都元帥張弘範攻漳州,得山寨百五十、戶百萬一。」 2.綠林好漢在山中的營寨。《水滸傳》第二回:「如今近日上面添了一夥強人,扎下個山寨在上面,聚集著五七百個小嘍囉。」《初刻拍案驚奇》卷八:「只因山寨中多事不便,日前曾分付孩兒們,凡遇蘇州客商,不可輕殺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"山砦"; 筑有栅栏等防守工事的山庄; 泛指山村; 旧时绿林好汉占据的山中营寨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"山砦"。 2.筑有栅栏等防守工事的山庄。 3.泛指山村。 4.旧时绿林好汉占据的山中营寨。
Eng
- CC-CEDICT fortified hill village|mountain stronghold (esp. of bandits)|(fig.) knockoff (goods)|counterfeit|imitation
- Cihui fortified hill village; mountain stronghold (esp. of bandits); (fig.) knockoff (goods); counterfeit; imitation