山嶽
san nhạc
Hán Việt: san nhạc · Pinyin: shān yuè
Tổng quan
núi | đồi | ngọn núi cao
Nghĩa
Việt
- Cihui núi | đồi | ngọn núi cao
- Cihui sơn nhạc sơn nhạc ☆Ngọn núi cao nhất trong dãy núi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高大的山。漢.桓寬《鹽鐵論.貧富》:「山岳有饒,然後百姓贍焉。」也作「山嶽」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 高大的山。《左傳.莊公二十二年》:「山嶽則配天。」晉.孫綽〈遊天台山賦〉:「天台山者,蓋山嶽之神秀者也。」也作「山岳」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高大的山日星隐曜,山岳潜形。
Eng
- CC-CEDICT mountain|hill|lofty mountain
- Cihui mountain; hill; lofty mountain
ja
- JMdict mountain chain|mountains