山峯
san phong
Hán Việt: san phong · Pinyin: shān fēng
Tổng quan
đỉnh (núi)
Nghĩa
Việt
- Cihui đỉnh (núi)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 山的頂端。唐.元稹〈開元觀閒居酬吳士矩侍御三十韻〉:「松笠新偏翠,山峰遠更尖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 山的突出的尖顶。
Eng
- CC-CEDICT (mountain) peak
- Cihui (mountain) peak