山谷

shān gǔ san cốc

Hán Việt: san cốc · Pinyin: shān gǔ

Tổng quan

thung lũng | hẻm núi ang núi — Khe núi, khoảng giữa hai trái núi. sơn cốc sơn cốc ☆Hang núi — Khe núi, khoảng giữa hai trái núi.

Cấu tạo: (san) + (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thung lũng | hẻm núi ang núi — Khe núi, khoảng giữa hai trái núi. sơn cốc sơn cốc ☆Hang núi — Khe núi, khoảng giữa hai trái núi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩山之間低下的地方,或山中的溪谷。北魏.陳琳〈遊覽〉詩二首之一:「蕭蕭山谷風,黯黯天路陰。」《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「餘兵散布山谷,揚旗吶喊,以助兵勢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两山间低凹而狭窄处,其间多有涧溪流过; 山谷道人的省称。详"山谷道人"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.两山间低凹而狭窄处,其间多有涧溪流过。 2.山谷道人的省称。详"山谷道人"。

Eng

  • CC-CEDICT valley|ravine
  • Cihui valley; ravine

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

山岭 · 山峰 · 山脊