山嶽

shān yuèsan nhạc

Hán Việt: san nhạc · Pinyin: shān yuè

Tổng quan

嶽 núi cao; đồi núi; núi non

新华 · Tân Hoa Đại lục

高大的山日星隐曜,山岳潜形。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高大的山。《左傳.莊公二十二年》:「山嶽則配天。」晉.孫綽〈遊天台山賦〉:「天台山者,蓋山嶽之神秀者也。」也作「山岳」。

Cấu tạo: 山 (san) + 嶽 (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ núi; đồi núi; núi non

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高大的山。漢.桓寬《鹽鐵論.貧富》:「山岳有饒,然後百姓贍焉。」也作「山嶽」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 高大的山。《左傳.莊公二十二年》:「山嶽則配天。」晉.孫綽〈遊天台山賦〉:「天台山者,蓋山嶽之神秀者也。」也作「山岳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高大的山日星隐曜,山岳潜形。

Eng

  • JMdict mountain chain
  • JMdict mountains
  • Cihui mountain; hill; lofty mountain
  • Tần suất từ mountain; hill; lofty mountain

Đức

  • Handedict hohes Gebirge

ja

  • JMdict 山岳(さんがく)

other

  • Nguồn khác Ngọn núi cao nhất trong dãy núi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

山峰