山楂糕

shān zhā gāo san tra cao

Hán Việt: san tra cao · Pinyin: shān zhā gāo

Tổng quan

thạch sơn tra, một loại thạch ngọt phổ biến ở miền bắc Trung Quốc, làm từ quả sơn tra Trung Quốc

Cấu tạo: (san) + (tra) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thạch sơn tra, một loại thạch ngọt phổ biến ở miền bắc Trung Quốc, làm từ quả sơn tra Trung Quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將山楂的果實去掉核、皮,加糖煮成糊狀,冷凝成塊的糕,稱為「山楂糕」。也作「山查糕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 食品,用去核的山楂磨碎,加糖、淀粉等煮熟,凉后凝冻而成。

Eng

  • CC-CEDICT haw jelly, a sweet jelly popular in northern China, made from Chinese hawthorn fruit
  • Cihui 山楂糕 hānzhāgāo n. haw jelly cake M:²kuài