山楂糕

shān zhā gāosan tra cao

Hán Việt: san tra cao · Pinyin: shān zhā gāo

Tổng quan

thạch sơn tra, một loại thạch ngọt phổ biến ở miền bắc Trung Quốc, làm từ quả sơn tra Trung Quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

食品,用去核的山楂磨碎,加糖、淀粉等煮熟,凉后凝冻而成。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將山楂的果實去掉核、皮,加糖煮成糊狀,冷凝成塊的糕,稱為「山楂糕」。也作「山查糕」。

Cấu tạo: 山 (san) + 楂 (tra) + 糕 (cao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bánh sơn tra
  • Tần suất từ thạch sơn tra, một loại thạch ngọt phổ biến ở miền bắc Trung Quốc, làm từ quả sơn tra Trung Quốc
  • Biên soạn 山楂糕 hānzhāgāo n. haw jelly cake M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將山楂的果實去掉核、皮,加糖煮成糊狀,冷凝成塊的糕,稱為「山楂糕」。也作「山查糕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 食品,用去核的山楂磨碎,加糖、淀粉等煮熟,凉后凝冻而成。

Eng

  • Cihui 山楂糕 hānzhāgāo n. haw jelly cake M:²kuài
  • Tần suất từ 山楂糕 hānzhāgāo n. haw jelly cake M:²kuài

Từ liên quan

Gần nghĩa

山楂 · 山楂树 · 山楂叶螨 · 山楂/查 · 楂糕