楂

zhātraNôm tra

Hán Việt: tra · Pinyin: zhā · Nôm: tra

Tổng quan

Cây tra, cùng một nghĩa với chữ tra [查]. Tra tra [楂楂] tiếng con chim hồ các kêu

楂1. · 楂2. · 山楂 · 榠楂 · 欧楂 · 山楂糕 · 楂住 · 楂儿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhā
Hán Việttra
Âm Nômtra
Quảng Đôngcaa1
Nhật BảnIKADA
Hàn Quốc사
Chú âmㄓㄚˉ
Hán ngữ Trung cổcra
Phản thiết鋤加切
Thanh mẫu崇
Vận麻
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây tra, cùng một nghĩa với chữ tra [查]. Tra tra [楂楂] tiếng con chim hồ các kêu

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tra tra (tóc râu) [Eng: beard]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「山楂」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 楂 水中木筏 穷岸有盘楂。--何逊《度连圻》 同槎” zha 楂 果木名 云山得伴松桧老,霜雪自困楂梨粗。--宋·苏轼《四月十一日初食荔枝》 楂(樝)zhā ⒈ ⒉见茬(楂)。 楂chá 1.木筏。 2.树木砍伐后残留的根株。 3.指农作物收割后遗留的根茎。 4.树的杈枝。 5.短而硬的头发或胡子。多指剪落的﹑剪而未尽的或刚长出来的。 6.量词 。犹遍﹑次。

Eng

  • CC-CEDICT fell trees, raft, to hew
  • CC-CEDICT Chinese hawthorn

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤鋤加切。同查。詳查、槎註。 又楂楂,鵲聲。【韓愈·雜詩】鵲鳴聲楂楂。 又果名。與柤同。【柳宗元·贈劉禹錫張署詩】傖父饋酸楂。 又【韻會】引歐陽氏曰:張騫乗槎,乃此楂字。亦通作查。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 槎 · 揸 · 槎 · 查 · 揸 · 槎