山歌
san ca
Hán Việt: san ca · Pinyin: shān gē
Tổng quan
bài hát dân gian | bài hát miền núi sơn ca (ca hát dân gian, lưu hành ở khu vực miền núi phía nam, Trung Quốc)。形式短小、曲調爽朗質樸、節奏自由的民間歌曲,流行於南方農村或山區,多在山野勞動時歌唱。
Nghĩa
Việt
- Cihui bài hát dân gian | bài hát miền núi sơn ca (ca hát dân gian, lưu hành ở khu vực miền núi phía nam, Trung Quốc)。形式短小、曲調爽朗質樸、節奏自由的民間歌曲,流行於南方農村或山區,多在山野勞動時歌唱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種形式短小,節奏自由,曲調爽朗質樸,流行於山村間的民歌。唐.白居易〈琵琶行〉:「豈無山歌與村笛,嘔啞嘲哳難為聽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 民歌的一种。一般在山野田间歌唱,曲调高亢,节奏自由,多为两句或四句体,亦有句中加垛、三句半和五句体等变体形式。主要歌唱形式为独唱,但亦有对唱,称对歌”或对山歌”。
Eng
- CC-CEDICT folk song|mountain song
- Cihui folk song; mountain song