牧歌

mù gē mục ca

Hán Việt: mục ca · Pinyin: mù gē

Tổng quan

bài hát mục đồng | thơ điền viên

Cấu tạo: (mục) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài hát mục đồng | thơ điền viên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指以鄉村生活情趣為題材的詩歌和樂曲。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牧童﹑牧人唱的歌谣; 泛指田园生活。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.牧童﹑牧人唱的歌谣。 2.泛指田园生活。

Eng

  • CC-CEDICT shepherd's song|pastoral
  • Cihui shepherd's song; pastoral

ja

  • JMdict shepherd's song|pastoral poem|pastoral song|pastoral|bucolic

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

农歌 · 山歌 · 村歌