山水畫

shān shuǐ huà san thủy họa

Hán Việt: san thủy họa · Pinyin: shān shuǐ huà

Tổng quan

tranh phong cảnh

Cấu tạo: (san) + (thủy) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh phong cảnh
  • Cihui sơn thuỷ hoạ sơn thuỷ hoạ ☆Bức tranh vẽ cảnh núi sông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國繪畫的一種表現類別,起於隋朝,以描繪山川自然景色為主體。以各式的皴法與遠近法,表現獨特的山石紋理與空間感。簡稱為「山水」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简称山水”。以山川自然景观为主要描写对象的中国画。形成于魏晋南北朝时期,但尚未从人物画中完全分离。隋唐时始独立,五代、北宋时趋于成熟,成为中国画的重要画科。传统上按画法风格分为青绿山水、金碧山水、水墨山水、浅绛山水、小青绿山水、没骨山水等。

Eng

  • CC-CEDICT landscape painting
  • Cihui landscape painting

ja

  • JMdict landscape picture