山海關

shān hǎi guān san hải quan

Hán Việt: san hải quan · Pinyin: shān hǎi guān

Tổng quan

Sơn Hải Quan ở Hà Bắc, điểm tận cùng phía đông của Vạn Lý Trường Thành thời Minh | quận Sơn Hải Quan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市, Hà Bắc

Cấu tạo: (san) + (hải) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sơn Hải Quan ở Hà Bắc, điểm tận cùng phía đông của Vạn Lý Trường Thành thời Minh | quận Sơn Hải Quan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市, Hà Bắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 位於河北省臨榆縣的關隘,明代曾置山海衛於此,以其背山面海,因而得名。居長城起點,為河北通東北的重要門戶,有北寧鐵路經過。形勢險要,自古為交通要隘,有「天下第一關」之稱。也稱為「臨榆關」、「榆關」。

Eng

  • CC-CEDICT Shanhai Pass in Hebei, at the eastern terminus of the Ming dynasty Great Wall
  • CC-CEDICT see 山海關區|山海关区[Shan1 hai3 guan1 Qu1]
  • Cihui Shanhai Pass in Hebei, at the eastern terminus of the Ming dynasty Great Wall