山脊

shān jǐsan tích

Hán Việt: san tích · Pinyin: shān jǐ

Tổng quan

lưng núi; triền núi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.山的高处象兽类脊骨似的隆起部分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

山脈中央高起延亙像獸類脊骨的部分。唐.劉禹錫〈莫猺歌〉:「星居占泉眼,火種開山脊。」

Cấu tạo: 山 (san) + 脊 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dãy núi
  • Biên soạn 山脊 hānjǐ n. mountain ridge M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山脈中央高起延亙像獸類脊骨的部分。唐.劉禹錫〈莫猺歌〉:「星居占泉眼,火種開山脊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.山的高处象兽类脊骨似的隆起部分。
  • Kaggle Zh-Vi chine

Eng

  • Cihui mountain ridge

Đức

  • Handedict Grat (S, Geo)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

山谷