山門
san môn
Hán Việt: san môn · Pinyin: shān mén
Tổng quan
cổng chính của chùa (Phật giáo) | chùa hùa Phật trên núi — Cũng chỉ chi phái khác nhau của Đạo phật. sơn môn sơn môn ☆Chùa Phật trên núi — Cũng chỉ chi phái khác nhau của Đạo phật. sơn môn (術語)寺院之外門也。宋史曰:「法駕臨山門,黃雲覆輦道。」凡寺院必有山林。故指寺院之門曰山門,又寺院全體亦曰山門。高僧傳曰:「支遁於石城山立栖光寺,宴坐山門,遊心禪苑。」☸ 1. sơn môn; cửa chùa。佛教寺院的大門。 2. Phật giáo。指佛教。
Nghĩa
Việt
- Cihui sơn môn sơn môn ☆Chùa Phật trên núi — Cũng chỉ chi phái khác nhau của Đạo phật.
- Cihui cổng chính của chùa (Phật giáo) | chùa hùa Phật trên núi — Cũng chỉ chi phái khác nhau của Đạo phật. sơn môn sơn môn ☆Chùa Phật trên núi — Cũng chỉ chi phái khác nhau của Đạo phật. sơn môn (術語)寺院之外門也。宋史曰:「法駕臨山門,黃雲覆輦道。」凡寺院必有山林。故指寺院之門曰山門,又寺院全體亦曰山門。高僧傳曰:「支遁於石城山立栖光寺,宴坐山門,遊心禪苑。」☸ 1. s…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寺院的大門。唐.李華〈雲母泉〉詩:「山門開古寺,石竇含純精。」《文明小史》第二五回:「那龍華寺路遠哩。平時山門都關起來的,只三月裡才開呢。」 2.寺院。《醒世恆言.卷一五.赫大卿遺恨鴛鴦絛》:「好啊!出家人幹得好事,敗壞山門,我與你到里正處去講。」 3.山居之門。《宋書.卷八四.袁顗傳》:「山門蕭瑟,松庭誰掃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指佛教寺院的大门;借指寺院。
Eng
- CC-CEDICT monastery main gate (Buddhism)|monastery
- Cihui monastery main gate (Buddhism); monastery
ja
- JMdict main temple gate|temple