山陽笛

shān yáng dí san dương địch

Hán Việt: san dương địch · Pinyin: shān yáng dí

Tổng quan

Cấu tạo: (san) + (dương) + (địch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.晋向秀经山阳旧居,听到邻人吹笛,不禁追念亡友嵇康﹑吕安,因作《思旧赋》◇因以"山阳笛"为怀念故友的典实。