山陵崩

shān líng bēng san lăng băng

Hán Việt: san lăng băng · Pinyin: shān líng bēng

Tổng quan

Cấu tạo: (san) + (lăng) + (băng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻帝王死亡。《戰國策.趙策四》:「一旦山陵崩,長安君何以自託於趙?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山陵:比喻尊高,指帝王;崩:倒塌,称皇帝死为崩。比喻帝王的死亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.诸侯帝王死亡的委婉语。

Eng

  • Cihui 山陵崩 hānlíng bēng f.e. death of the emperor/queen