山鳥類

shān niǎo lèi san điểu loại

Hán Việt: san điểu loại · Pinyin: shān niǎo lèi

Tổng quan

(động vật học) chim hét, người da đen bị bắt cóc (xuống tàu chở nô lệ)

Cấu tạo: (san) + (điểu) + (loại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) chim hét, người da đen bị bắt cóc (xuống tàu chở nô lệ)