山雞椒
san kê tiêu
Hán Việt: san kê tiêu · Pinyin: shān jī jiāo
Tổng quan
cây sơn kê tiêu
Nghĩa
Việt
- Cihui cây sơn kê tiêu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 樟科。落叶灌木或小乔木。叶披针形或长椭圆形,有香气。春季开花,黄色。果实小球形,熟时黑色。花﹑叶和果实均含芳香油,可提取香精。果实入药,能温中散寒﹑理气止痛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.樟科。落叶灌木或小乔木。叶披针形或长椭圆形,有香气。春季开花,黄色。果实小球形,熟时黑色。花﹑叶和果实均含芳香油,可提取香精。果实入药,能温中散寒﹑理气止痛。
Eng
- Cihui 山雞椒 hānjījiāo n. <bot.> aromatic litsea M:²kē