岑寂
sầm tịch
Hán Việt: sầm tịch · Pinyin: cén jì
Tổng quan
vắng vẻ; yên ắng; tịch mịch; im ắng
寂静; 冷清山堂夜岑寂。
寂靜。《文選.鮑照.舞鶴賦》:「去帝鄉之岑寂,歸人寰之喧卑。」宋.周邦彥〈六醜.正單衣試酒〉詞:「東園岑寂,漸蒙籠暗碧。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cao và yên lặng.; ao và yên lặng.; vắng vẻ; yên ắng; tịch mịch; im ắng; yên ắng; tịch mịch; im ắng
- Biên soạn 1. quiet 2. lonesome
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寂靜。《文選.鮑照.舞鶴賦》:「去帝鄉之岑寂,歸人寰之喧卑。」宋.周邦彥〈六醜.正單衣試酒〉詞:「東園岑寂,漸蒙籠暗碧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寂静; 冷清山堂夜岑寂。
Eng
- Cihui 岑寂 énjì s.v. <wr.> 1. quiet 2. lonesome
- Tần suất từ s.v. <wr.> 1. quiet 2. lonesome
other
- Nguồn khác Cao và yên lặng