岑寂

cén jì sầm tịch

Hán Việt: sầm tịch · Pinyin: cén jì

Tổng quan

ao và yên lặng. sầm tịch sầm tịch ☆Cao và yên lặng. vắng vẻ; yên ắng; tịch mịch; im ắng。寂靜;寂寞。

Cấu tạo: (sầm) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ao và yên lặng. sầm tịch sầm tịch ☆Cao và yên lặng. vắng vẻ; yên ắng; tịch mịch; im ắng。寂靜;寂寞。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寂靜。《文選.鮑照.舞鶴賦》:「去帝鄉之岑寂,歸人寰之喧卑。」宋.周邦彥〈六醜.正單衣試酒〉詞:「東園岑寂,漸蒙籠暗碧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寂静;冷清山堂夜岑寂。

Eng

  • Cihui 岑寂 énjì s.v. <wr.> 1. quiet 2. lonesome

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷静