冷靜

lěng jìng lãnh tĩnh

Hán Việt: lãnh tĩnh · Pinyin: lěng jìng

Tổng quan

bình tĩnh | điềm tĩnh | không cảm xúc | (nơi chốn) vắng vẻ | yên tĩnh

Cấu tạo: (lãnh) + (tĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình tĩnh | điềm tĩnh | không cảm xúc | (nơi chốn) vắng vẻ | yên tĩnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.冷清而不熱鬧。元.關漢卿《金線池》第三折:「俺則這等吃酒,可不冷靜?」《初刻拍案驚奇》卷三四:「敢是為沒有了老爹,冷靜了些?」 2.沉著、理智而不感情用事。如:「她好冷靜,遇到這麼大的變故,竟能面不改色。」清.徐珂《清稗類鈔.方言類.上海方言》:「陰陽怪氣,喻人之對於種種事物,輒以冷靜態度對之也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人少而静;不热闹夜深了,街上显得很~; 沉着而不感情用事头脑~ㄧ~下来,好好儿想想。
  • Tân Hoa Tự Điển ①人少而静;不热闹夜深了,街上显得很~。②沉着而不感情用事头脑~ㄧ~下来,好好儿想想。

Eng

  • CC-CEDICT calm; cool-headed; dispassionate|(of a place) deserted; quiet
  • Cihui calm; cool-headed; dispassionate; (of a place) deserted; quiet

ja

  • JMdict calmness|composure|coolness|serenity|presence of mind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷清 · 岑寂 · 沉着 · 沉静 · 镇定 · 镇静

Từ trái nghĩa

冲动 · 急躁 · 慌乱 · 激动 · 热烈 · 热闹 · 狂热 · 闹热