岔路

chà lù xóa lộ

Hán Việt: xóa lộ · Pinyin: chà lù

Tổng quan

ngã rẽ trên đường

Cấu tạo: (xóa) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngã rẽ trên đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從主要幹道上岔出的路。《儒林外史》第三九回:「直送郭孝子到二十里路外岔路口,彼此灑淚分別。」也作「岔道」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从干道上分出来的道路; 比喻歧异,差别。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从干道上分出来的道路。 2.比喻歧异,差别。

Eng

  • CC-CEDICT fork in the road
  • Cihui fork in the road

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

支路