岔道
xóa đạo
Hán Việt: xóa đạo · Pinyin: chà dào
Tổng quan
đường nhánh | đường phụ
Nghĩa
Việt
- Cihui đường nhánh | đường phụ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從主要幹道分岔出的路。《兒女英雄傳》第一六回:「一來路岔道兒多,防走錯了。」也作「岔路」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 岔路。
- Tân Hoa Tự Điển 1.岔路。
Eng
- CC-CEDICT side road|byway
- Cihui side road; byway