正道

zhèng dào chánh đạo

Hán Việt: chánh đạo · Pinyin: zhèng dào

Tổng quan

con đường đúng | đạo đúng (Phật giáo) on đường phải — Tiếng nhà Phật, chỉ đường lối ngay thẳng để tu cho thành đạo. Có 8 đường lối, tức Bát chính đạo. chính đạo chính đạo ☆Con đường phải — Tiếng nhà Phật, chỉ đường lối ngay thẳng để tu cho thành đạo. Có 8 đường lối, tức Bát chính đạo. chính đạo (術語)正真之師道也。稱三乘所行之道。無量壽經下曰:「唯樂正道無餘欣戚。」㘝八正道分也。見八正道分條。☸

Cấu tạo: (chánh) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con đường đúng | đạo đúng (Phật giáo) on đường phải — Tiếng nhà Phật, chỉ đường lối ngay thẳng để tu cho thành đạo. Có 8 đường lối, tức Bát chính đạo. chính đạo chính đạo ☆Con đường phải — Tiếng nhà Phật, chỉ đường lối ngay thẳng để tu cho thành đạo. Có 8 đường lối, tức Bát chín…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正確的道理。《文選.班固.東都賦》:「既聞正道,請終身而誦之。」《三國演義》第三五回:「公初至此,不教吾以正道,便教作利己妨人之事,備不敢聞教。」 2.正當的途徑。《韓非子.說疑》:「朋黨比周以事其君,隱正道而行私曲。」也作「正路」。 3.正派。如:「他為人正道嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)正路;正确的道理。

Eng

  • CC-CEDICT the correct path|the right way (Buddhism)
  • Cihui the correct path; the right way (Buddhism)

ja

  • JMdict path of righteousness|path of duty|right track|correct path

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

正路 · 正轨 · 正途

Từ trái nghĩa

岔道 · 邪道