岩石圈

yán shí quānnham thạch quyển

Hán Việt: nham thạch quyển · Pinyin: yán shí quān

Tổng quan

thạch quyển (trong địa chất, lớp vỏ cứng của trái đất)

新华 · Tân Hoa Đại lục

由地壳和上地幔顶部坚硬岩石组成的地球内部圈层之一●约70~100千米。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

地球內部分層構造中,凡軟流層之上屬更外部的層圈,稱為岩石圈,包括地殼和上部地函的最上部,也稱為「岩界」。

Cấu tạo: 岩 (nham) + 石 (thạch) + 圈 (quyển)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thạch quyển
  • Tần suất từ thạch quyển; địa quyển; thạch quyển (trong địa chất, lớp vỏ cứng của trái đất)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地球內部分層構造中,凡軟流層之上屬更外部的層圈,稱為岩石圈,包括地殼和上部地函的最上部,也稱為「岩界」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由地壳和上地幔顶部坚硬岩石组成的地球内部圈层之一●约70~100千米。
  • Kaggle Zh-Vi geosphere

Eng

  • Cihui (geology) lithosphere
  • Tần suất từ (geology) lithosphere

Đức

  • Handedict Lithosphäre (S, Geol)

Từ liên quan

Gần nghĩa

岩石学 · 岩石层 · 岩石的 · 岩石 · 岩石化学 · 岩石台地 · 岩石成因 · 岩石般的