岳丈

yuè zhàng nhạc trượng

Hán Việt: nhạc trượng · Pinyin: yuè zhàng

Tổng quan

bố vợ (cha của vợ) hư Nhạc phụ 岳父. nhạc trượng nhạc trượng ☆Như Nhạc phụ 岳父.

Cấu tạo: (nhạc) + (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bố vợ (cha của vợ) hư Nhạc phụ 岳父. nhạc trượng nhạc trượng ☆Như Nhạc phụ 岳父.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱妻子的父親。明.高明《汲古閣本琵琶記》第三九齣:「女婿要同歸,岳丈意如何?」《紅樓夢》第一回:「他岳丈名喚封肅,本貫大如州人氏,雖是務農,家中都還殷實。」也稱為「丈人峰」、「岳父」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"岳丈"; 岳父。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"岳丈"。 2.岳父。

Eng

  • CC-CEDICT father-in-law (wife's father)
  • Cihui father-in-law (wife's father)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

岳父