岳丈
nhạc trượng
Hán Việt: nhạc trượng · Pinyin: yuè zhàng
Tổng quan
nhạc phụ; cha vợ; bố vợ
1.亦作"岳丈"。 2.岳父。
稱謂。稱妻子的父親。明.高明《汲古閣本琵琶記》第三九齣:「女婿要同歸,岳丈意如何?」《紅樓夢》第一回:「他岳丈名喚封肅,本貫大如州人氏,雖是務農,家中都還殷實。」也稱為「丈人峰」、「岳父」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Như Nhạc phụ 岳父.; bố vợ (cha của vợ); nhạc phụ; cha vợ; bố vợ; cha vợ; bố vợ
- Biên soạn 岳丈 yuèzhàng n. wife's father; father-in-law M:ge/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱妻子的父親。明.高明《汲古閣本琵琶記》第三九齣:「女婿要同歸,岳丈意如何?」《紅樓夢》第一回:「他岳丈名喚封肅,本貫大如州人氏,雖是務農,家中都還殷實。」也稱為「丈人峰」、「岳父」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"岳丈"。 2.岳父。
Eng
- Cihui father-in-law (wife's father)
- Tần suất từ 岳丈 yuèzhàng n. wife's father; father-in-law M:ge/²wèi
Đức
- Handedict Schwiegervater, Vater der Ehefrau
other
- Nguồn khác Như Nhạc phụ 岳父