岳父
nhạc phụ
Hán Việt: nhạc phụ · Pinyin: yuè fù
Tổng quan
bố vợ, nhạc phụ ha vợ. nhạc phụ nhạc phụ ☆Cha vợ.
Nghĩa
Việt
- Cihui bố vợ, nhạc phụ ha vợ. nhạc phụ nhạc phụ ☆Cha vợ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱妻子的父親。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「若得岳父扶持,足感盛德。」《儒林外史》第五回:「岳父岳母的墳,也要修理。」也稱為「丈人峰」、「岳丈」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妻子的父亲。
- Tân Hoa Tự Điển 1.妻子的父亲。
Eng
- CC-CEDICT wife's father, father-in-law
- Cihui wife's father, father-in-law
ja
- JMdict (man's) father-in-law|father of one's wife