峰火臺

fēng huǒ tái phong hỏa thai

Hán Việt: phong hỏa thai · Pinyin: fēng huǒ tái

Tổng quan

tháp đèn hiệu lửa (được dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, dùng khói ban ngày và lửa ban đêm)

Cấu tạo: (phong) + (hỏa) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tháp đèn hiệu lửa (được dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, dùng khói ban ngày và lửa ban đêm)

Eng

  • CC-CEDICT fire beacon tower (used in frontier regions in former times to relay information about the enemy, using smoke by day and fire at night)
  • Cihui fire beacon tower (used in frontier regions in former times to relay information about the enemy, using smoke by day and fire at night)