崇山峻嶺

chóng shān jùn lǐng sùng san tuấn lĩnh

Hán Việt: sùng san tuấn lĩnh · Pinyin: chóng shān jùn lǐng

Tổng quan

núi non trùng điệp và hiểm trở (thành ngữ)

Cấu tạo: (sùng) + (san) + (tuấn) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui núi non trùng điệp và hiểm trở (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高大陡峭的山嶺。晉.王羲之〈三月三日蘭亭詩集序〉:「此地有崇山峻嶺,茂林修竹。」也作「高山峻嶺」、「峻嶺崇山」。

Eng

  • CC-CEDICT towering mountains and precipitous ridges (idiom)
  • Cihui 崇山峻嶺 hóngshānjùnlǐng f.e. precipitous mountains