崇德報功 chóng dé bào gōng · sùng đức báo công Hán Việt: sùng đức báo công · Pinyin: chóng dé bào gōng Tổng quan Cấu tạo: 崇 (sùng) + 德 (đức) + 報 (báo) + 功 (công)Pinyinchóng dé bào gōngHán Việtsùng đức báo côngCấu tạo崇 + 德 + 報 + 功 · sùng + đức + báo + công nghĩa thành phần: sùng + đức + báo + công Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 尊崇有德行的人,酬报有功劳的人。