崇洋媚外
sùng dương mị ngoại
Hán Việt: sùng dương mị ngoại · Pinyin: chóng yáng mèi wài
Tổng quan
sùng bái mọi thứ ngoại quốc và xu nịnh cường quốc nước ngoài (thành ngữ) | sùng bái mù quáng hàng hóa và ý tưởng nước ngoài
Nghĩa
Việt
- Cihui sùng bái mọi thứ ngoại quốc và xu nịnh cường quốc nước ngoài (thành ngữ) | sùng bái mù quáng hàng hóa và ý tưởng nước ngoài
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 洋:西洋,指西方国家;媚:谄媚。崇拜西方一切,谄媚外国人。指丧失民族自尊心,一味奉承巴结外国人。
- Tân Hoa Tự Điển 洋西洋,指西方国家;媚谄媚。崇拜西方一切,谄媚外国人。指丧失民族自尊心,一味奉承巴结外国人。
Eng
- CC-CEDICT to revere everything foreign and pander to overseas powers (idiom); blind worship of foreign goods and ideas
- Cihui 崇洋媚外 hóngyángmèiwài f.e. worship foreign things and be obsequious to foreigners