崇論宏議

chóng lùn hóng yìsùng luận hoành nghị

Hán Việt: sùng luận hoành nghị · Pinyin: chóng lùn hóng yì

Tổng quan

"chinese_explanation": "崇高; 宏大。指高明宏大越的议论或见解。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

崇:高; 宏:大。指高明宏大越的议论或见解。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

崇高宏偉的議論。《孽海花》第六回:「崇論宏議雖多,總擋不住堅船大炮的猛。」也作「崇論閎議」。

Cấu tạo: 崇 (sùng) + 論 (luận) + 宏 (hoành) + 議 (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 宏大。
  • Biên soạn 指高明宏大越的议论或见解。"}
  • Biên soạn 崇論宏議 hónglùnhóngyì f.e. an exalted discussion and extensive statement

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 崇高宏偉的議論。《孽海花》第六回:「崇論宏議雖多,總擋不住堅船大炮的猛。」也作「崇論閎議」。

Eng

  • Cihui 崇論宏議 hónglùnhóngyì f.e. an exalted discussion and extensive statement

Từ liên quan

Gần nghĩa

崇論閎論 · 崇论吰议 · 崇论闳议 · 崇论谹议 · 崇论豠议 · 崇論吰議 · 崇論谹議 · 崇論閎議