平坦

píng tǎnbình thản

Hán Việt: bình thản · Pinyin: píng tǎn

Tổng quan

bằng phẳng; bằng; phẳng. đường cái rộng rãi bằng phẳng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.没有高低凹凸。亦用于比喻,犹言没有曲折,很顺当。 2.公平; 直率。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

地面沒有高低凹凸。宋.秦觀〈春日雜興詩〉一○首之八:「馬蹄交狹邪,車轂錯平坦。」《初刻拍案驚奇》卷四:「初時平坦好走,走得一里多路,地上漸漸多是山根石頭。」

Cấu tạo: 平 (bình) + 坦 (thản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mịn
  • Cihui mượt
  • Biên soạn level; even; smooth; flat (of land/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地面沒有高低凹凸。宋.秦觀〈春日雜興詩〉一○首之八:「馬蹄交狹邪,車轂錯平坦。」《初刻拍案驚奇》卷四:「初時平坦好走,走得一里多路,地上漸漸多是山根石頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有高低凹凸。亦用于比喻,犹言没有曲折,很顺当。 2.公平; 直率。
  • Kaggle Zh-Vi evenness

Eng

  • JMdict even
  • JMdict flat
  • JMdict level
  • JMdict smooth
  • JMdict calm
  • Cihui level; even; smooth; flat

Đức

  • Handedict Schlichtheit

ja

  • JMdict 平坦(へいたん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坦荡 · 平展 · 无垠

Từ trái nghĩa

低洼 · 坎坷 · 峻峭 · 崎岖 · 陡峭 · 陡立 · 险峻 · 险阻 · 高峻