凹凸

āo tūao đột

Hán Việt: ao đột · Pinyin: āo tū

Tổng quan

lồi lõm; gồ ghề

新华 · Tân Hoa Đại lục

凹陷和凸起。元.秦𥳑夫《趙禮讓肥》第一折:「不是我無食力身軀閃這一滑,多管是少人行山路凹凸。」《喻世明言.卷二○.陳從善梅嶺失渾家》:「前面梅嶺,望著好生嶮峻崎嶇,凹凸難行。」

Cấu tạo: 凹 (ao) + 凸 (đột)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 凹凸 otū v.p. concave-convex

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凹陷和凸起。元.秦𥳑夫《趙禮讓肥》第一折:「不是我無食力身軀閃這一滑,多管是少人行山路凹凸。」《喻世明言.卷二○.陳從善梅嶺失渾家》:「前面梅嶺,望著好生嶮峻崎嶇,凹凸難行。」

Eng

  • JMdict unevenness
  • JMdict bumpiness
  • JMdict roughness
  • JMdict ruggedness
  • JMdict imbalance
  • Cihui concave or convex; bumps and holes; uneven (surface); rugged

Đức

  • Handedict uneben (Oberfläche)

ja

  • JMdict 凹凸(おうとつ)

other

  • Nguồn khác Lồi lõm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

崎岖 · 高低