凹凸
ao đột
Hán Việt: ao đột · Pinyin: āo tū
Tổng quan
lõm hoặc lồi | lồi lõm và hố | mặt không phẳng | gồ ghề ồi lõm. ao đột ao đột ☆Lồi lõm.
Nghĩa
Việt
- Cihui lõm hoặc lồi | lồi lõm và hố | mặt không phẳng | gồ ghề ồi lõm. ao đột ao đột ☆Lồi lõm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凹陷和凸起。元.秦𥳑夫《趙禮讓肥》第一折:「不是我無食力身軀閃這一滑,多管是少人行山路凹凸。」《喻世明言.卷二○.陳從善梅嶺失渾家》:「前面梅嶺,望著好生嶮峻崎嶇,凹凸難行。」
Eng
- CC-CEDICT concave or convex|bumps and holes|uneven (surface)|rugged
- Cihui concave or convex; bumps and holes; uneven (surface); rugged
ja
- JMdict unevenness|bumpiness|roughness|ruggedness|imbalance