崎嶇

qí qūkhi khu

Hán Việt: khi khu · Pinyin: qí qū

Tổng quan

gồ ghề; gập ghềnh; khúc khuỷu

新华 · Tân Hoa Đại lục

高低不平的样子山岭崎┽, 火把照着崎岖险峻的羊肠小道。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.地勢或道路艱險峻峭,高低不平。晉.陶淵明〈歸去來辭〉:「或命巾車,或棹孤舟,既窈窕以尋壑,亦崎嶇而經丘。」唐.李白〈送友人入蜀〉詩:「見說蠶叢路,崎嶇不易行。」 2.比喻處境艱難。《史記.卷三四.燕召公世家》:「燕外迫蠻貉,內措齊晉,崎嶇彊國之閒,最為弱小,幾滅者數矣。」宋.蘇軾〈書黃子思詩集後〉:「唐末司空圖崎嶇兵亂之間,而詩文高雅,猶有承平之遺風。」

Cấu tạo: 崎 (khi) + 嶇 (khu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khi khu: gập ghềnh/gồ ghề/khúc khuỷu; xem craggy rách xơ xác, rách tả tơi; rách rưới (quần áo ); ăn mặc quần áo rách rưới, tả tơi (về người), bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...), tả tơi; rời rạc, không đều tình trạng tả tơi (của quần áo); tình cảnh rách rưới (của một người), tình trạng bù xù (lông, tóc...); tình trạng lởm chởm (đá...), tính chất rời rạc (của một tác phẩm, một buổi hoà nhạc...); gồ ghề; khúc khuỷu
  • Biên soạn 崎嶇 qíqū* s.v. rugged

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地勢或道路艱險峻峭,高低不平。晉.陶淵明〈歸去來辭〉:「或命巾車,或棹孤舟,既窈窕以尋壑,亦崎嶇而經丘。」唐.李白〈送友人入蜀〉詩:「見說蠶叢路,崎嶇不易行。」 2.比喻處境艱難。《史記.卷三四.燕召公世家》:「燕外迫蠻貉,內措齊晉,崎嶇彊國之閒,最為弱小,幾滅者數矣。」宋.蘇軾〈書黃子思詩集後〉:「唐末司空圖崎嶇兵亂之間,而詩文高雅,猶有承平之遺風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高低不平的样子山岭崎┽, 火把照着崎岖险峻的羊肠小道。
  • Kaggle Zh-Vi craggedness

Eng

  • JMdict steep (mountain)
  • JMdict precipitous
  • JMdict hard (life)
  • JMdict difficult
  • JMdict troubled
  • Cihui rugged; craggy
  • Tần suất từ 崎嶇 qíqū* s.v. rugged , ∼ de ¹shānlù rugged mountain path

Đức

  • Handedict unwegsam, holprig

ja

  • JMdict 崎嶇(きく)

other

  • Nguồn khác »Đường thế đồ gót rỗ khi khu«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凹凸

Từ trái nghĩa

坦平 · 平坦