崛起
quật khởi
Hán Việt: quật khởi · Pinyin: jué qǐ
Tổng quan
書; gồ lên; nổi lên. trên đất bằng nổi lên một hòn núi xanh biếc.; vùng dậy; nổi dậy; quật khởi. quân Thái Bình nổi dậy ở thôn Kim Điền
(山峰等)突起:平地上~一座青翠的山峰; 兴起:民族~丨经济丨太平军~于广西桂平金田村。
1.興起。如:「他以犀利的筆鋒,崛起於文壇。」也作「倔起」。 2.突起。如:「一望無際的平原上崛起幾座小山。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi lên đột ngột (đến vị trí cao vượt)
- Cihui vươn cao
- Cihui xuất hiện
- Cihui sự trỗi dậy (ví dụ: của một cường quốc)
- Biên soạn to rise abruptly (to a towering position); to tower over; to spring up; to emerge suddenly; the emergence (e.g. of a power)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.興起。如:「他以犀利的筆鋒,崛起於文壇。」也作「倔起」。 2.突起。如:「一望無際的平原上崛起幾座小山。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (山峰等)突起:平地上~一座青翠的山峰; 兴起:民族~丨经济丨太平军~于广西桂平金田村。
Eng
- JMdict standing out from the crowd
- JMdict dominating
- JMdict rising abruptly
- JMdict towering high
- Cihui to rise abruptly (to a towering position); to tower over; to spring up; to emerge suddenly; the emergence (e.g. of a power)
Đức
- Handedict aufsteigen
ja
- JMdict 崛起(くっき)