衰落
suy lạc
Hán Việt: suy lạc · Pinyin: shuāi luò
Tổng quan
suy tàn | suy sụp | suy giảm | xuống cấp | sa sút a sút rời rụng. Chỉ sự thất bại. suy lạc suy lạc ☆Sa sút rời rụng. Chỉ sự thất bại.
Nghĩa
Việt
- Cihui suy tàn | suy sụp | suy giảm | xuống cấp | sa sút a sút rời rụng. Chỉ sự thất bại. suy lạc suy lạc ☆Sa sút rời rụng. Chỉ sự thất bại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒落。《後漢書.卷三五.鄭玄傳》:「宿素衰落,仍有失誤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由强而弱;失去盛势;没落文教衰弱,风俗靡靡|《西方的衰落》; 无线通信中,接收端收到的信号出现时强时弱、甚至消失的现象。由于电波循不同路径到达接收点的电波相位不一,同相位使振幅相加,反相位则振幅相减。在短波通信中,电波主要靠电离层反射来传播,而电离层的高度、厚度和离子密度一直在变,故衰落现象特别明显。
- Tân Hoa Tự Điển ①由强而弱;失去盛势;没落文教衰弱,风俗靡靡|《西方的衰落》。②无线通信中,接收端收到的信号出现时强时弱、甚至消失的现象。由于电波循不同路径到达接收点的电波相位不一,同相位使振幅相加,反相位则振幅相减。在短波通信中,电波主要靠电离层反射来传播,而电离层的高度、厚度和离子密度一直在变,故衰落现象特别明显。
Eng
- CC-CEDICT to fall|to drop|to decline|to deteriorate|to go downhill
- Cihui to fall; to drop; to decline; to deteriorate; to go downhill