崩坍

bēng tānbăng than

Hán Việt: băng than · Pinyin: bēng tān

Tổng quan

lở; sập; đổ sập (vách núi; dốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

悬崖、陡坡上的岩石、泥土崩裂散落下来; 崩塌山崖~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

倒塌毀壞。如:「只聽見爆炸聲響,整棟大樓崩坍了!」《隋唐演義》第四○回:「且不獨殿腳女可以遮蔽,柳根四下長開,這新築的河堤,盤結起來,又可免崩坍之患。」

Cấu tạo: 崩 (băng) + 坍 (than)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sụp đổ (của sườn núi)
  • Cihui trượt talus
  • Tần suất từ (địa lý,địa chất) sự sụt lở, đất sụt; lở đất , sụp đổ (của sườn núi) , trượt talus; lở; sập; đổ sập (vách núi; dốc); sập; đổ sập
  • Biên soạn v. collapse; fall down

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 倒塌毀壞。如:「只聽見爆炸聲響,整棟大樓崩坍了!」《隋唐演義》第四○回:「且不獨殿腳女可以遮蔽,柳根四下長開,這新築的河堤,盤結起來,又可免崩坍之患。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悬崖、陡坡上的岩石、泥土崩裂散落下来; 崩塌山崖~。
  • Kaggle Zh-Vi eboulement

Eng

  • Cihui landslide; collapse (of mountain side); talus slide
  • Tần suất từ v. collapse; fall down , Shānyá ∼le. The cliff collapsed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

崩倒