崩倒

bēng dǎo băng đảo

Hán Việt: băng đảo · Pinyin: bēng dǎo

Tổng quan

sụp đổ | rơi xuống đột ngột | ngã xuống thành đống

Cấu tạo: (băng) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sụp đổ | rơi xuống đột ngột | ngã xuống thành đống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 崩裂倒塌。《南史.卷七.梁本紀.武帝下》:「特多禁忌,牆壁崩倒,屋宇傾頹,年月不便,終不修改。」《三國演義》第一四回:「卻說帝在洛陽,百事未備,城郭崩倒,欲修未能。」

Eng

  • CC-CEDICT to collapse|to crash down|to fall down in a heap
  • Cihui to collapse; to crash down; to fall down in a heap

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

崩坍 · 崩塌