嶄新的
tiệm tân đích
Hán Việt: tiệm tân đích
Tổng quan
new) /'bræn'nju:/, mới toanh mới, hiện đại, nhà tư tưởng hiện đại, nhà văn hiện đại; người thừa nhận những tư tưởng mới (tiếng địa phương) mới toanh gọn gàng, ngăn nắp và sạch sẽ, mới toanh, bảnh bao (người)
Nghĩa
Việt
- Cihui new) /'bræn'nju:/, mới toanh mới, hiện đại, nhà tư tưởng hiện đại, nhà văn hiện đại; người thừa nhận những tư tưởng mới (tiếng địa phương) mới toanh gọn gàng, ngăn nắp và sạch sẽ, mới toanh, bảnh bao (người)