嵌入的
khảm nhập đích
Hán Việt: khảm nhập đích
Tổng quan
gắn liền (vào máy chính, vào tường...) được nhúng khám, dát, lắp vào xen lẫn; dát vào, trang trí (vải) (bằng hình, hoa...)
Nghĩa
Việt
- Cihui gắn liền (vào máy chính, vào tường...) được nhúng khám, dát, lắp vào xen lẫn; dát vào, trang trí (vải) (bằng hình, hoa...)
Eng
- Cihui 嵌入的 iànrù de attr. <lg.> expletive