嵌固件
khảm cố kiện
Hán Việt: khảm cố kiện
Tổng quan
máy móc, thiết bị, đồ trang trí (ở quần áo), món bày đĩa, món hoa lá (trình bày phụ vào món ăn trên đĩa)
Nghĩa
Việt
- Cihui máy móc, thiết bị, đồ trang trí (ở quần áo), món bày đĩa, món hoa lá (trình bày phụ vào món ăn trên đĩa)