嵐氣

lán qìlam khí

Hán Việt: lam khí · Pinyin: lán qì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.山中雾气。 2.指瘴气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

山中的霧氣。南朝宋.謝靈運〈晚出西射堂〉詩:「曉霜楓葉丹,夕曛嵐氣陰。」唐.杜甫〈暝〉詩:「日下四山陰,山庭嵐氣侵。」

Cấu tạo: 嵐 (lam) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khí núi
  • Biên soạn mountain vapor; mist

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山中的霧氣。南朝宋.謝靈運〈晚出西射堂〉詩:「曉霜楓葉丹,夕曛嵐氣陰。」唐.杜甫〈暝〉詩:「日下四山陰,山庭嵐氣侵。」

Eng

  • Cihui 嵐氣 ánqì n. mountain vapor; mist

Từ liên quan

Gần nghĩa

嵐縣 · 嵐山 · 嵐皋 · 嵐毘 · 嵐瘴 · 气井 · 氣人 · 氣體